ngoài vòng

  1. à l'écart; en dehors
    • Ngoài vòng cương tỏa
      se trouver en dehors des entraves
    • đặt ngoài vòng pháp luật
      mettre hors la loi
ngoài vòng
Công ty đó hiện đã ngoài vòng cạnh tranh.